unwatchful
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không cảnh giác, không đề phòng : Trạng thái không chú ý hoặc không sẵn sàng đối phó với những nguy hiểm, rủi ro hoặc sự việc bất ngờ có thể xảy ra. Thiếu sự chú tâm, không thức : Trạng thái không tập trung quan sát hoặc để ý xung quanh, có thể do mệt mỏi hoặc thờ ơ. Ví dụ sử dụng (Người bảo vệ không cảnh giác đã không để ý thấy kẻ đột nhập.) (Lái xe trong trạng thái thiếu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Not alert to what is potentially dangerous : Describes a state of being inattentive, careless, or lacking vigilance, especially regarding possible hazards or risks. Usage The adjective "unwatchful" is used to describe a person, their behavior, or their state of mind when they are not paying careful attention. It implies a failure to be cautious or observant, which can l...
See full definition →