unwearable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể mặc được, không thể bận được : Dùng để mô tả quần áo, trang phục ở trong tình trạng không thể sử dụng để mặc lên người, thường do hư hỏng, không vừa vặn, hoặc không phù hợp. Không thể đi được, không thể mang được : Dùng để mô tả giày dép ở trong tình trạng không thể sử dụng để đi. Không thể đội được : Dùng để mô tả các vật dụng đội trên đầu (như mũ, nón) ở trong t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not suitable for wear or able to be worn : Describes an item, typically clothing or footwear, that is unfit to be worn. This can be due to damage, poor condition, extreme discomfort, or being out of fashion. Examples of Usage Adjective : Advanced Usage Figurative Use : Can describe an idea, role, or situation that is intolerable or impossible to maintain. In Fashion/Criti...
See full definition →