unwholesome
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không lành mạnh, có hại cho sức khỏe thể chất : Chỉ thứ gì đó có thể gây bệnh tật hoặc suy yếu cơ thể, thường liên quan đến thức ăn, môi trường hoặc thói quen. Không lành mạnh, có hại cho tinh thần hoặc đạo đức : Chỉ những ảnh hưởng, ý tưởng hoặc môi trường có tác động tiêu cực đến tâm trí, tinh thần hoặc các giá trị đạo đức. Ví dụ sử dụng Tính từ : The inspector condemned...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Detrimental to physical health : Describes something that is harmful or not conducive to good physical health, often because it is unclean, contaminated, or nutritionally poor. Detrimental to moral or mental well-being : Describes something that has a harmful, corrupting, or unhealthy influence on one's character, mind, or morals. Usage and Examples Describing food or con...
See full definition →