uplift

Không tìm thấy từ "uplift"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nâng lên, sự đỡ lên : Hành động nâng một vật gì đó lên cao hơn về mặt vật lý. Sự nâng cao (tinh thần, trình độ) : Hành động hoặc quá trình cải thiện tâm trạng, tinh thần, đạo đức hoặc trình độ tri thức của ai đó. Yếu tố kích thích, ảnh hưởng thúc đẩy : Một sự kiện, ý tưởng hoặc cảm xúc có tác dụng nâng cao tinh thần. (Địa chất) Phay nghịch, sự nâng lên : Sự chuyển động đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To lift up or elevate something physically : To raise something to a higher position. To raise the level of something abstract, such as spirits, mood, or standards : To improve emotionally, morally, or intellectually. (Geology) To raise a landmass or geological feature : To elevate part of the earth's surface through tectonic forces. Noun : An act or instance of raising someth...

See full definition →