uppermost

Không tìm thấy từ "uppermost"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cao nhất, trên cùng nhất : Chỉ vị trí cao nhất hoặc nằm trên cùng trong một nhóm hoặc cấu trúc. Quan trọng nhất, hàng đầu : Chỉ điều gì đó có tầm quan trọng cao nhất hoặc được ưu tiên nhất trong suy nghĩ. Phó từ : Ở vị trí cao nhất/trên cùng nhất : Diễn tả cách thức một vật nằm ở vị trí cao nhất. Ở mức độ quan trọng nhất, nổi bật nhất : Diễn tả điều gì đó hiện diện một cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Highest in place, position, or rank : Located at the top or being the most elevated. Most prominent or important : Foremost in consideration, priority, or thought. Adverb : In the highest position or place : So as to be at the top. With the greatest prominence or priority : So as to be most immediate or significant. Examples of Usage Adjective : The uppermost shelf is too...

See full definition →