upright
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng đứng, đứng thẳng : Chỉ tư thế hoặc vị trí thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang, không nghiêng ngả. Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết : Chỉ phẩm chất đạo đức của một người, sống và hành xử một cách trung thực, theo đúng nguyên tắc. Phó từ : Một cách thẳng đứng : Ở trong tư thế đứng thẳng. Danh từ : Cột, trụ đứng : Một cấu trúc kiến trúc hoặc kỹ thuật có hình dáng thẳng đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Vertical or erect in position : Describes something positioned perpendicular to the ground, not leaning or lying down. Morally correct, honest, and just : Describes a person of good character who adheres to strong ethical principles. Noun : A vertical structural element : A post, beam, or pole that stands vertically to provide support. An upright piano : A type of piano w...
See full definition →