upstage

Không tìm thấy từ "upstage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm lu mờ, cướp sự chú ý : Hành động thu hút sự chú ý của khán giả hoặc người khác về phía mình, khiến người khác bị kém nổi bật hơn. Đối xử trịch thượng, coi thường : Hành động tỏ ra mình quan trọng hoặc tốt hơn người khác một cách kiêu ngạo. Tính từ : Ở phía sau sân khấu : Thuộc về hoặc liên quan đến nửa phía sau của sân khấu, xa khán giả hơn. Tự cao, trịch thượng : (Cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Aloof or haughty in manner : Describes someone who behaves in a distant, remote, or condescending way. Relating to the rear part of a stage : In theater, pertaining to the area of the stage farthest from the audience. Adverb : At or toward the rear of a stage : A direction for movement or position on a theatrical stage, away from the audience. Noun : The rear part of a st...

See full definition →