usance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Thương mại) : Thời hạn trả hối phiếu : Khoảng thời gian được quy định hoặc thông lệ cho phép để thanh toán một hối phiếu, đặc biệt là hối phiếu ngoại hối. Tập quán, thói quen thương mại : Một thông lệ hoặc tập quán đã được chấp nhận trong kinh doanh hoặc giao dịch thương mại. Sự sử dụng (hàng hóa, dịch vụ) : Việc tiêu dùng hoặc sử dụng các hàng hóa kinh tế để thỏa mãn nhu cầ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tuổi (của một khu rừng chặt) : Trong lâm nghiệp, "usance" chỉ độ tuổi của một khu rừng đã được khai thác, tức là thời gian đã trôi qua kể từ lần chặt hạ cuối cùng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'usance de cette forêt est d'environ cinquante ans. (Tuổi của khu rừng này vào khoảng năm mươi năm.) Les forestiers étudient l'usance pour planifier la replantation. (...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Accepted or habitual practice : A customary or established way of doing something; a practice that has become accepted through long use. (Economics) The utilization of economic goods : The act of using goods or services to satisfy needs or in a manufacturing process; consumption. (Commerce) The period of time permitted for payment : Specifically in finance, the period of time...
See full definition →