useable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể sử dụng được, dùng được : "useable" mô tả một vật, công cụ, hoặc tài nguyên ở trong tình trạng tốt đến mức có thể được dùng cho mục đích của nó. Tiện lợi, có thể tận dụng : Chỉ một thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc phù hợp để dùng, không bị hỏng hóc hay cản trở. Ví dụ sử dụng (Chiếc máy tính cũ vẫn có thể sử dụng được cho các tác vụ cơ bản.) (Chúng ta cần tìm một kh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Fit or ready for use; capable of being used : Describes something that can be employed for its intended purpose, often implying it is in a satisfactory condition. Convenient or suitable for use : Indicates that something is available and practical to utilize. Capable of being put to use; serviceable : Suggests an item, often a byproduct or resource, has practical value an...
See full definition →