utile
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hữu ích, có ích : "utile" mô tả một thứ gì đó có khả năng phục vụ một mục đích thực tế hoặc mang lại lợi ích. Từ này nhấn mạnh tính thiết thực và giá trị sử dụng của sự vật, hành động hoặc con người. Có lợi, mang lại hiệu quả : "utile" cũng có thể chỉ điều gì đó giúp ích cho công việc hoặc cuộc sống hàng ngày. Ví dụ sử dụng (Cô gái cảm thấy mình đầy tình mẫu tử và hữu ích.)...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có ích, hữu ích : Chỉ một người, vật, hoặc hành động mang lại lợi ích, giúp ích cho một mục đích nào đó. Còn hiệu lực, còn giá trị : Dùng để chỉ một khoảng thời gian (ngày, giờ) vẫn còn có giá trị sử dụng theo quy định. Danh từ giống đực : Cái có ích, điều hữu ích : Chỉ một vật, một hành động, hoặc một nguyên tắc mang tính chất hữu dụng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un conseil u...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Useful, functional, or beneficial : Describes something that serves a practical purpose or provides a tangible advantage. It emphasizes practical utility over other qualities like beauty or enjoyment. Usage The word "utile" is a formal adjective, often used in academic, philosophical, or technical writing. It is less common in everyday speech than its synonym "useful." It...
See full definition →