utilise
Words Containing "utilise"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Dùng, sử dụng : Hành động đưa một vật, một công cụ, một kỹ năng hoặc một nguồn lực vào một mục đích cụ thể nào đó. Lợi dụng, tận dụng : Hành động sử dụng một cách hiệu quả và có lợi, thường để đạt được lợi ích tối đa từ một thứ gì đó sẵn có. Ví dụ sử dụng (Công ty sẽ sử dụng các tấm pin mặt trời để giảm chi phí năng lượng.) (Một đầu bếp giỏi biết cách tận dụng mọi phầ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To put something into service or use : To employ an object, resource, or skill for a practical purpose or to achieve a specific result. To make use of something effectively : To apply something in a way that derives benefit or serves a function. Usage The verb "utilise" (also spelled "utilize") describes the act of using something. It often implies a purposeful, effective, or...
See full definition →