utopian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không tưởng, lý tưởng hóa : Mô tả một ý tưởng, kế hoạch hoặc hệ thống xã hội hoàn hảo nhưng không thực tế, không thể đạt được trong thực tế. Thuộc về xã hội không tưởng : Liên quan đến một xã hội hoàn hảo, lý tưởng trong trí tưởng tượng. Danh từ : Người theo chủ nghĩa không tưởng : Người đề xướng hoặc tin vào một xã hội lý tưởng hoàn hảo. Người không tưởng : Người có những...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by or aspiring to impracticable perfection : Describes ideas, plans, or societies that are ideally perfect but unrealistic and impossible to achieve in practice. Of or pertaining to or resembling a utopia : Relating to the concept of an imaginary, ideal place or state of perfection. Noun : An idealistic (but usually impractical) social reformer : A person wh...
See full definition →