végétarien
Không tìm thấy từ "végétarien"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ăn chay : Dùng để mô tả một chế độ ăn uống, một món ăn, hoặc một người không ăn thịt từ động vật (thịt đỏ, thịt gia cầm, hải sản). Chế độ ăn chay này thường bao gồm rau củ, trái cây, ngũ cốc, các loại hạt và có thể bao gồm các sản phẩm từ động vật như trứng, sữa, mật ong. Danh từ giống đực (có thể chỉ cả nam và nữ trong ngữ cảnh chung): Người ăn chay : Chỉ một người theo ch...
See full definition →