vélaire

Học thuật
Thân thiện
vélaire

Une consonne vélaire est produite à l'arrière de la bouche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) âm vòm mềm: Dùng để mô tả một âm thanh trong ngôn ngữ được tạo ra bằng cách nâng phần sau của lưỡi lên phía vòm miệng mềm (ngạc mềm).
  2. Danh từ giống cái:
    • Âm vòm mềm: Trong ngôn ngữ học, đâymột loại phụ âm được phát âm với vị trí cấu âm chínhvòm miệng mềm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les sons [k] et [g] sont des consonnes vélaire. (Các âm [k] [g] là những phụ âm vòm mềm.)
    • L'articulation vélaire implique le voile du palais. (Sự cấu âm vòm mềm liên quan đến ngạc mềm.)
  • Danh từ:
    • Le [ŋ] (comme dans "chanter") est une vélaire. (Âm [ŋ] (như trong từ "chanter") là một âm vòm mềm.)
    • En phonétique, on étudie la différence entre une vélaire et une uvulaire. (Trong ngữ âm học, người ta nghiên cứu sự khác biệt giữa một âm vòm mềm một âm lưỡi gà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vélaire thường được sử dụng trong các thuật ngữ ngôn ngữ học chuyên sâu để phân loại phụ âm theo vị trí cấu âm, cùng với các thuật ngữ khác như (môi), (răng), (lợi).
Biến thể từ gần giống
  • Vélairemột thuật ngữ chuyên ngành, ít có biến thể. Tuy nhiên, liên quan chặt chẽ đến:
    • Vélo- (tiền tố): Chỉ sự liên quan đến vòm miệng mềm, ví dụ: vélopharyngé (thuộc vòm hầu).
    • Consonne vélaire (cụm danh từ): Phụ âm vòm mềm. Đâycách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • Palatal (tính từ/danh từ): (Thuộc) âm vòm cứng. Đâymột vị trí cấu âm khác, thường được so sánh với vélaire.
Từ đồng nghĩa
  • Consonne dorso-vélaire: Phụ âm lưng-vòm mềm. (Đâymột thuật ngữ kỹ thuật hơn, mô tả cụ thể bộ phận của lưỡi tham gia cấu âm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
vélaire

Une consonne vélaire est produite à l'arrière de la bouche.

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) âm vòm mềm
tính từ
  1. (thuộc) âm vòm mềm
    • Consonne vélaire
      phụ âm vòm mềm