vac
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thông tục) : Kỳ nghỉ : Từ viết tắt thông dụng của "vacation", dùng để chỉ một khoảng thời gian nghỉ ngơi, thường là khỏi công việc hoặc trường học. Máy hút bụi : Từ viết tắt thông dụng của "vacuum cleaner", một thiết bị dùng để làm sạch bằng cách hút bụi bẩn. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa "kỳ nghỉ") : I'm looking forward to my summer vac. (Tôi đang mong chờ kỳ nghỉ hè của mìn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Informal abbreviation for "vacation" : A period of time devoted to pleasure, rest, or relaxation, especially one with pay granted to an employee. Informal abbreviation for "vacuum cleaner" : An electrical appliance that cleans surfaces by suction. Usage and Examples As an abbreviation for "vacation" : I'm taking a two-week vac in July. (I am taking a two-week vacation in July....
See full definition →