vacancy

Không tìm thấy từ "vacancy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vị trí còn trống, chỗ khuyết : Chỉ một vị trí, công việc hoặc chỗ ở hiện chưa có người nắm giữ hoặc sử dụng. Khoảng trống, sự trống rỗng : Chỉ một không gian vật lý không có gì bên trong hoặc một khoảng thời gian chưa được sắp xếp. Sự trống rỗng (tinh thần), sự lơ đãng : Trạng thái tâm trí không tập trung, thiếu suy nghĩ hoặc biểu cảm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The company ha...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An unoccupied position or job : A vacancy refers to a job opening or a post that is available and needs to be filled. An empty room or space available for rent : A vacancy can also mean a room, apartment, or other accommodation that is not currently occupied and is available for someone to rent or use. The state of being empty or unoccupied : More generally, vacancy describes...

See full definition →