vaccinateur
Không tìm thấy từ "vaccinateur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người chủng : Chỉ một người thực hiện việc tiêm chủng, tiêm vắc-xin cho người khác. Đây thường là một nhân viên y tế như bác sĩ hoặc y tá. Tính từ : Chủng : Dùng để mô tả một thứ gì đó liên quan đến việc tiêm chủng, đặc biệt là có chứa hoặc dùng để tiêm vắc-xin. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le vaccinateur a administré le vaccin contre la grippe à tous les rés...
See full definition →