vaccination
Words Mentioning "vaccination"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiêm chủng, sự chủng ngừa : Hành động đưa một loại vắc-xin vào cơ thể (thường qua đường tiêm) để kích thích hệ miễn dịch tạo ra sự bảo vệ chống lại một bệnh truyền nhiễm cụ thể. Mũi tiêm chủng : Chỉ chính liều vắc-xin được tiêm vào cơ thể trong một lần thực hiện. Ví dụ sử dụng Danh từ : Childhood vaccination is essential for public health. (Tiêm chủng thời thơ ấu là điều...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tiêm chủng, sự chủng ngừa : Hành động đưa một loại vắc-xin vào cơ thể, thường qua đường tiêm, để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại một bệnh cụ thể. Mũi tiêm chủng, lần chủng ngừa : Chỉ một lần cụ thể thực hiện việc tiêm vắc-xin. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La vaccination contre la grippe est recommandée chaque année. (Việc tiêm chủng ngừa cúm được khuyế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of administering a vaccine : The act of giving a vaccine, typically by injection, to stimulate the body's immune system to develop protection against a specific infectious disease. The fact of having received a vaccine : The state of being immunized through the administration of a vaccine. Usage As a subject : "Vaccination is a key public health measure." As...
See full definition →