vaccinifère

Không tìm thấy từ "vaccinifère"

Words Mentioning "vaccinifère"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mang mủ đậu giống : Mô tả một con vật, đặc biệt là bò, đang mang hoặc được sử dụng để lấy virus đậu mùa bò (vaccinia) nhằm mục đích sản xuất vắc-xin. Ví dụ sử dụng Tính từ : La recherche d'une vache vaccinifère était essentielle au XIXe siècle. (Việc tìm kiếm một con bò mang mủ đậu giống là điều cần thiết vào thế kỷ XIX.) Ce veau est devenu vaccinifère après inoculation. (C...

See full definition →