vacillant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vacillant mô tả trạng thái không chắc chắn, do dự, hay thay đổi trong mục đích hoặc hành động. Người hoặc vật được mô tả là vacillant thường thiếu quyết đoán, dao động giữa các lựa chọn khác nhau. Ví dụ sử dụng (Bản chất do dự của anh ấy khiến việc chọn nghề nghiệp trở nên khó khăn.) (Chính sách hay thay đổi của chính phủ đã làm các nhà đầu tư bối rối.) (Cô ấy đưa ra câu tr...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lắc lư, lảo đảo, chệnh choạng : Dùng để mô tả một vật thể hoặc người không vững vàng, di chuyển không ổn định, có thể ngã. Chập chờn : Dùng để mô tả ánh sáng hoặc ngọn lửa không ổn định, lúc sáng lúc tối, lúc mạnh lúc yếu. Dao động, do dự : Dùng để mô tả tinh thần, suy nghĩ hoặc quyết định không kiên định, thay đổi và thiếu chắc chắn. Ví dụ sử dụng Vật thể lảo đảo : Le viei...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Uncertain in purpose or action : Describes a state of being indecisive, wavering, or hesitant between different options or courses of action. It implies a lack of firmness or resolution. Usage Examples Adjective : The vacillant leader could not decide on a clear strategy, frustrating the entire team. Her vacillant attitude towards the job offer made the hiring manager rec...
See full definition →