vagabondage

Không tìm thấy từ "vagabondage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thói lang thang, lối sống không ổn định : Chỉ trạng thái hoặc hành vi sống du cư, không có nơi ở cố định hoặc công việc ổn định, thường đi từ nơi này sang nơi khác. Tình trạng sống vô gia cư, phiêu bạt : Mô tả cuộc sống của những người không có nhà cửa, thường phải ngủ ngoài đường hoặc di chuyển liên tục. Ví dụ sử dụng Danh từ : His years of vagabondage took him across thre...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự lang thang, sự lêu lỏng; thói du đãng : Chỉ hành vi sống lang thang, không nơi ở cố định, không có công việc ổn định, thường mang hàm ý tiêu cực. (Nghĩa bóng) Sự bất định, sự vu vơ : Dùng để chỉ trạng thái không tập trung, không có mục đích rõ ràng, thường áp dụng cho suy nghĩ hoặc tâm trí. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le vagabondage est interdit par la lo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state or practice of living a wandering or nomadic life without a fixed home or regular employment : This refers to the condition or act of traveling from place to place, often with no permanent residence or steady work. 2. The behavior or lifestyle characteristic of a vagabond; aimless wandering : This describes the conduct or mode of existence involving drifting witho...

See full definition →