vaginae
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Giải phẫu học) Âm đạo : Chỉ ống cơ và màng nối tử cung với bộ phận sinh dục ngoài ở động vật có vú giống cái, là một phần của cơ quan sinh sản. (Thực vật học) Bẹ lá : Chỉ phần mở rộng, thường có dạng ống, của đáy lá bao quanh thân cây, thường thấy ở các loài thực vật như họ Hòa thảo (lúa, tre). Bao, vỏ bọc (nghĩa cổ hoặc chuyên ngành) : Một lớp vỏ hoặc cấu trúc bao bọc, th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (plural form of ): Anatomical structure : In anatomy, "vaginae" refers to the plural of "vagina," the muscular canal leading from the external genitals to the cervix of the uterus in female mammals. It is a key part of the reproductive system. Botanical structure : In botany, "vaginae" refers to the plural of "vagina," meaning a sheath-like structure, such as the leaf base that...
See full definition →