vagrant
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người lang thang, kẻ vô gia cư : Một người không có nơi ở cố định hoặc công việc ổn định, thường đi từ nơi này sang nơi khác và có thể sống nhờ vào sự bố thí. Kẻ du thủ du thực : (Cách gọi có tính chất miệt thị hơn) Chỉ người sống lang thang, không mục đích. Tính từ : Lang thang, không cố định : Diễn tả lối sống hoặc trạng thái di chuyển liên tục, không có chỗ ở ổn định. Vẩ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person without a settled home or regular work who wanders from place to place : A "vagrant" is someone who has no fixed residence and often no visible means of financial support, living a transient lifestyle. Adjective : Wandering from place to place without a settled home or job : Describes a person or life characterized by moving around without a permanent base. (Figurativ...
See full definition →