valaque
Không tìm thấy từ "valaque"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) xứ Valachie : Từ này dùng để chỉ những gì liên quan đến Valachie, một vùng lịch sử ở miền nam Romania. (Thuộc) người Valachie : Chỉ đặc điểm hoặc nguồn gốc của người Valachie, một nhóm dân tộc chính ở khu vực này. Ví dụ sử dụng Tính từ : La population valaque a une riche tradition pastorale. (Dân cư Valachie có một truyền thống chăn nuôi gia súc phong phú.) Il étudi...
See full definition →