valency
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Hóa học) : Hóa trị : Một tính chất của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử (gốc tự do) thể hiện khả năng kết hợp của chúng, được xác định bằng số nguyên tử hydro (hoặc tương đương) mà nó có thể liên kết hoặc thay thế. Danh từ (Sinh học) : Khả năng phản ứng tương đối : Khả năng tương đối của một chất (như kháng thể) để kết hợp, phản ứng hoặc tương tác với một chất khác (như kháng n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : (Chemistry) : A property of atoms or radicals; their combining power given in terms of the number of hydrogen atoms (or the equivalent) that one atom or radical can combine with or displace. It describes the phenomenon of forming chemical bonds. (Biology) : A relative capacity to unite or react or interact, as with antigens or a biological substrate. Usage Chemistry : Used to...
See full definition →