valet

Không tìm thấy từ "valet"

Words Mentioning "valet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hầu phòng riêng (của một người đàn ông) : Một người hầu nam cá nhân, thường phục vụ một quý ông, chịu trách nhiệm chăm sóc quần áo, trang phục và các nhu cầu cá nhân khác của chủ nhân. Nhân viên hấp tẩy quần áo (ở khách sạn) : Nhân viên trong khách sạn chuyên phụ trách việc giặt ủi, hấp tẩy và chăm sóc quần áo cho khách. Động từ : Hầu hạ, phục vụ (với tư cách là người...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người hầu, đầy tớ : Chỉ một người đàn ông được thuê để phục vụ cá nhân, thường là cho một quý ông, với các công việc như chăm sóc quần áo, chuẩn bị đồ đạc hoặc phục vụ cá nhân. Tay sai : Dùng theo nghĩa bóng để chỉ người phục tùng một cách mù quáng, làm theo mệnh lệnh của người khác mà không suy nghĩ. Người làm : Người được thuê để làm các công việc chân tay hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A manservant who acts as a personal attendant to his employer : A valet is a male servant employed to take care of a man's personal needs, such as caring for clothes, assisting with dressing, and performing other personal services. Verb : To serve as a personal attendant to : To act as a valet for someone, performing duties such as caring for their clothes and personal items....

See full definition →