valetaille

Không tìm thấy từ "valetaille"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Nghĩa xấu) Bọn đầy tớ, bọn người hầu : Từ này dùng để chỉ một nhóm người hầu, đầy tớ một cách miệt thị, coi thường. Nó mang sắc thái tiêu cực, nhấn mạnh sự thấp kém hoặc đông đảo của tầng lớp này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le seigneur méprisait la valetaille. (Ngài lãnh chúa khinh thường bọn đầy tớ.) Une valetaille bruyante envahit la cour. (Một bọn người...

See full definition →