validated

Không tìm thấy từ "validated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được tuyên bố hoặc làm cho có giá trị pháp lý, hợp lệ, hoặc được xác nhận là đúng, chính xác, có hiệu lực. Ví dụ sử dụng (Hợp đồng đã được luật sư xác nhận tính hợp lệ.) (Chỉ có vé đã được xác nhận mới được chấp nhận vào cửa.) (Kết quả thí nghiệm đã được xác nhận thông qua nhiều lần thử nghiệm.) Các cách sử dụng nâng cao "validated claim" : yêu cầu đã được xác nhận là hợp l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Officially proved or confirmed : Having undergone a process of checking, testing, or verification to establish truth, accuracy, or legal acceptability. Declared or made legally valid : Formally recognized as binding or legitimate according to established rules, standards, or laws. Usage The adjective "validated" is used to describe something that has been formally checked...

See full definition →