value
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giá trị : Chỉ mức độ quan trọng, sự hữu ích hoặc đáng quý của một người, vật, hoặc ý tưởng. Trong kinh tế, nó chỉ số lượng tiền tệ được coi là tương đương công bằng cho một thứ gì đó. Nguyên tắc, tiêu chuẩn : (Số nhiều: values ) Những niềm tin cơ bản về điều gì là quan trọng, tốt và đáng mong muốn trong cuộc sống. Ý nghĩa : (Văn học) Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệt của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The importance, worth, or usefulness of something : The quality that makes something desirable, useful, or important. A person's principles or standards of behavior; one's judgment of what is important in life : Often used in the plural form "values". The monetary worth of something; the amount of money something could be sold for : The price or cost of an item or service. (In...
See full definition →