valued

Không tìm thấy từ "valued"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được quý trọng, được coi trọng : Chỉ một người, vật, hoặc phẩm chất được đánh giá cao về tầm quan trọng, sự hữu ích hoặc ý nghĩa. Có giá trị (thuộc về) : (Thường dùng trong từ ghép) Có một loại giá trị được xác định. Ví dụ sử dụng Tính từ : She is a valued member of our team. (Cô ấy là một thành viên được quý trọng trong đội của chúng tôi.) His valued advice helped us make...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Highly regarded or esteemed : Describes something or someone held in high respect or considered important due to admirable qualities, often intrinsic. Assigned a specific worth or monetary value : Describes something that has been appraised or given a particular value, often used in combination (e.g., high-valued). Usage As an adjective describing esteem : Used to describ...

See full definition →