valve
Words Mentioning "valve"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Van (kỹ thuật) : Một thiết bị cơ học dùng để điều khiển dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc chất lỏng hóa rắn (slurry) bằng cách mở, đóng hoặc che một phần đường dẫn. Van (giải phẫu) : Một cấu trúc trong các cơ quan rỗng của cơ thể (như tim, tĩnh mạch) có hình dạng như một cánh cửa nhỏ, đảm bảo chất lỏng (như máu) chỉ chảy theo một hướng. Mảnh vỏ (thực vật học, động vật học)...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Van (thiết bị cơ khí) : Một thiết bị dùng để điều khiển dòng chảy của chất lỏng, khí, hoặc vật liệu rời bằng cách mở, đóng, hoặc chặn một phần các đường ống hoặc lối thoát. Mảnh vỏ (sinh vật học) : Một trong những phần cứng, thường đối xứng, tạo nên vỏ ngoài của một số loài động vật thân mềm như trai, sò, điệp. Van (sinh lý học, giải phẫu) : Một cấu trúc trong tim...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mechanical device for controlling flow : A valve is a mechanical device that controls the flow of a fluid (a liquid or gas) by opening, closing, or partially obstructing a passage. A bodily structure : In anatomy, a valve is a membranous structure in a hollow organ (like the heart or vein) that allows fluid to flow in one direction only. A part of a musical instrument : In a...
See full definition →