|
名著
|
trứ danh, tác phẩm có tiếng vang
|
回聲
|
tiếng vọng, tiếng dội, tiếng vang
|
回声
|
tiếng vọng, tiếng dội, tiếng vang
|
轟
|
1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng
|
轰
|
1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng
|
響
|
1. vọng lại
2. tiếng vọng tiếng vang
3. điểm (giờ)
|
响
|
1. vọng lại
2. tiếng vọng tiếng vang
3. điểm (giờ)
|
轟
|
1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng
|
轰
|
1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng
|
反響
|
vọng lại, vang lại, dội lại
|
反响
|
vọng lại, vang lại, dội lại
|
柞
|
1. cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu)
2. phạt cây, phát cây
3. chật hẹp
4. tiếng vang ra ngoài
|
崢
|
(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)
|
峥
|
(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)
|
嶸
|
(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)
|
嵘
|
(xem: tranh vanh 崢嶸,峥嵘)
|
抎
|
1. mất đi
2. kêu vang
3. rơi xuống
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|