variation

Không tìm thấy từ "variation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự biến đổi, sự thay đổi : Chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên khác đi, hoặc sự thay đổi nhẹ so với tiêu chuẩn. Sự khác nhau, sự sai khác : Chỉ sự khác biệt giữa các phiên bản, hình thức hoặc trường hợp của cùng một sự vật, ý tưởng. Biến thể, biến dạng : Một dạng cụ thể, đã được thay đổi, của một cái gì đó so với hình thức gốc. (Sinh vật học) Biến dị...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự biến đổi; biến đổi : Chỉ sự thay đổi, dao động của một yếu tố, tình trạng hoặc đại lượng nào đó. (Sinh vật học, sinh lí học) Sự biến dị; biến dị : Chỉ sự khác biệt về đặc điểm giữa các cá thể cùng loài. (Toán học) Sự biến thiên; biến phân : Chỉ sự thay đổi giá trị của một hàm số hoặc một đại lượng toán học. (Âm nhạc) Sự biến tấu; biến tấu : Một hình thức sáng t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of changing or altering something : A noticeable change from what is standard, normal, or expected. A different form or version of something : Something that is slightly different from others of the same type; a variant. (Biology) A difference in characteristics within a species : An organism or characteristic resulting from genetic change. (Music) A repetit...

See full definition →