varlet

Không tìm thấy từ "varlet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Sử học) : Người hầu của hiệp sĩ : Chỉ một thanh niên hoặc người hầu phục vụ cho một hiệp sĩ, thường là bước đầu tiên trong quá trình đào tạo để trở thành hiệp sĩ. Danh từ (Từ cổ, nghĩa cổ) : Kẻ vô lại, kẻ bất lương : Một từ dùng để mắng nhiếc, chỉ một người đàn ông hèn hạ, lừa đảo và không đáng tin cậy. Ví dụ sử dụng Danh từ (Sử học) : The young varlet carried the knight's s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Sử học) Kỵ binh (học làm kỵ sĩ) : Trong lịch sử, "varlet" chỉ một chàng trai trẻ thuộc tầng lớp quý tộc, đang trong giai đoạn học việc để trở thành kỵ sĩ. Người này thường phục vụ một kỵ sĩ đã được phong tước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le jeune noble servait comme varlet auprès d'un chevalier renommé. (Chàng quý tộc trẻ phục vụ như một kỵ binh dưới trướng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A youth serving as a knight's attendant : In medieval times, a young man who acted as an attendant to a knight, often as the first stage of training to become a knight himself. A deceitful and unreliable person; a scoundrel : (Archaic) A man who is dishonest, untrustworthy, or of low character. Usage Examples Noun (Medieval attendant) : The young varlet carried the knight's sh...

See full definition →