vehemence

Không tìm thấy từ "vehemence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự mãnh liệt, sự dữ dội, sự kịch liệt : Chỉ cường độ rất cao, mạnh mẽ và đầy cảm xúc của một cái gì đó, như cảm xúc, lời nói hoặc hiện tượng tự nhiên. Sự sôi nổi, sự nhiệt thành mạnh mẽ : Chỉ sự thể hiện đầy nhiệt huyết và mạnh mẽ trong cách nói hoặc hành động. Ví dụ sử dụng Danh từ : The vehemence of his protest surprised everyone. (Sự kịch liệt trong lời phản đối của anh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. Intense force or energy : The quality of being very strong, powerful, or energetic in action or effect. 2. Strong feeling or passion : Great intensity of emotion, conviction, or expression. Usage "Vehemence" is an uncountable noun used to describe the powerful, forceful, or passionate quality of an action, emotion, or statement. It often implies a lack of restraint or a pow...

See full definition →