vend
Words Containing "vend"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Bán (hàng hóa, đặc biệt là hàng nhỏ lẻ) : "vend" chủ yếu dùng để chỉ hành động bán hàng, thường là những món đồ nhỏ, lặt vặt, hoặc bán hàng rong, bán tự động. (Văn chương, trang trọng) Công bố, phát tán (ý kiến, quan điểm) : Trong ngữ cảnh văn chương hoặc trang trọng, "vend" có thể mang nghĩa bóng là phổ biến, phát tán một cách công khai. Ví dụ sử dụng Động từ (Nghĩa bán hà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To sell or offer goods, especially small items, for sale, typically by moving from place to place or in a public area. Examples of Usage Verb : The street vendor was licensed to vend snacks and drinks near the park. In the 19th century, many people would vend their homemade goods at the weekly market. Advanced Usage "to vend one's wares" : to sell the goods one has to offer. T...
See full definition →