verify
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Kiểm tra, xác minh tính chính xác : Hành động kiểm tra lại thông tin, dữ liệu hoặc tuyên bố để đảm bảo rằng chúng là đúng sự thật hoặc chính xác. Xác nhận, chứng thực : Hành động cung cấp bằng chứng hoặc lời xác nhận để chứng minh rằng điều gì đó là có thật hoặc đáng tin cậy. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Please verify your email address by clicking the link we sent....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To confirm the truth or accuracy of something : To establish that something is true, correct, or genuine through investigation, evidence, or comparison. To check or regulate by comparison with a standard : To test or adjust something, especially in a scientific or technical context, by comparing it to an established model or parallel test. To affirm formally or legally : To de...
See full definition →