vermiculé

Học thuật
Thân thiện
vermiculé

Un tailleur de pierre polit une surface de pierre vermiculée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vân lăn tăn, hình dạng uốn lượn như giun: Dùng để mô tả bề mặt hoặc kết cấu những đường nét, vân nhỏ, ngoằn ngoèo, trông giống như những con giun hoặc những nếp nhăn nhỏ li ti.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sculpteur a créé une texture vermiculée sur la pierre. (Nhà điêu khắc đã tạo ra một kết cấu lăn tăn trên đá.)
    • On observe une structure vermiculée dans cet échantillon minéral. (Người ta quan sát thấy một cấu tạo lăn tăn trong mẫu khoáng vật này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bossages vermiculés" (danh từ ghép trong kiến trúc): Mặt đá nổi (trang trí) vân lăn tăn.
    • La façade du château est ornée de bossages vermiculés. (Mặt tiền của lâu đài được trang trí bằng những mặt đá nổi vân lăn tăn.)
  • "Visage tout vermiculé de rides" (cụm từ mô tả): Khuôn mặt đầy những vết nhăn lăn tăn.
    • Avec l'âge, son front est devenu vermiculé. (Theo tuổi tác, trán của ông ấy đã trở nên nhăn nheo lăn tăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vermiculure (danh từ giống cái): Đường nét, vân lăn tăn; tập hợp các nếp nhăn nhỏ.
    • La vermiculure de la roche est fascinante. (Đường vân lăn tăn của tảng đá thật hấp dẫn.)
  • Vermiculaire (tính từ): (Thuộc về) giun; hình dạng giun.
    • Un fossile à la forme vermiculaire. (Một hóa thạch hình dạng giun.)
Từ đồng nghĩa
  • Ondulé: gợn sóng, uốn lượn.
  • Sinueux: quanh co, uốn khúc.
  • Ridé: nhăn nheo (thường dùng cho da).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: nhẵn, phẳng.
  • Uniforme: đồng đều, đều đặn.
  • Linaire: thẳng, thành đường thẳng.
vermiculé

Un tailleur de pierre polit une surface de pierre vermiculée.

tính từ
  1. (kiến trúc) vân lăn tăn
    • Bossages vermiculés
      mặt đá nổi vân lăn tăn
  2. lăn tăn
    • Texture vermiculée
      (khoáng vật học) cấu tạo lăn tăn
    • Visage tout vermiculé de rides
      mặt đầy vết nhăn lăn tăn

Từ chứa "vermiculé"