versatilité
Không tìm thấy từ "versatilité"
Words Mentioning "versatilité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính hay đổi ý, tính hay thay đổi : Chỉ đặc tính của một người hay thay đổi ý kiến, quyết định hoặc lòng trung thành một cách dễ dàng và thường xuyên. Tính không kiên định : Chỉ sự thiếu ổn định, thiếu kiên định trong suy nghĩ, tình cảm hoặc hành động. Ví dụ sử dụng Danh từ : La versatilité de ses opinions politiques est déconcertante. (Tính hay thay đổi trong các...
See full definition →