vertex
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn : Điểm cao nhất hoặc nhọn nhất của một vật thể hình học hoặc một vật thể tự nhiên. Đỉnh (trong hình học) : Điểm giao nhau của hai cạnh trong một hình đa giác hoặc đa diện; điểm đối diện với đáy trong một hình tam giác, hình nón, hoặc hình chóp. Cực điểm, đỉnh cao (nghĩa bóng) : Điểm cao nhất trong một quá trình phát triển hoặc một trạng thái. Đỉnh đầu...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đỉnh (trong hình học) : Điểm gặp nhau của hai cạnh trong một hình đa giác hoặc đa diện, hoặc điểm cao nhất của một hình. Đỉnh đầu (trong giải phẫu) : Phần cao nhất của đầu người. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le sommet d'une pyramide est un vertex. (Đỉnh của một kim tự tháp là một vertex.) Les trois vertex d'un triangle sont reliés par des côtés. (Ba đỉnh của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The highest point or top of something : "vertex" refers to the peak or summit of an object, especially a geometric shape or a physical structure. The point of intersection of lines : In geometry, "vertex" is the point where two or more lines, edges, or curves meet. The point opposite the base of a figure : In shapes like triangles and pyramids, the "vertex" is the corner oppos...
See full definition →