vertical
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng đứng, dọc : Chỉ phương hướng hoặc vị trí tạo thành một góc 90 độ với mặt phẳng nằm ngang (mặt đất, đường chân trời). Ở đỉnh cao nhất, cực điểm : (Nghĩa bóng) Chỉ vị trí cao nhất trong một cấu trúc hoặc hệ thống phân cấp. (Thuộc) Thiên đỉnh : Trong thiên văn học, liên quan đến điểm cao nhất trên bầu trời ngay phía trên đầu người quan sát. Danh từ : Đường thẳng đứng, ph...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng đứng : Chỉ phương hướng hoặc vị trí tạo thành một góc 90 độ với mặt phẳng nằm ngang, đi từ trên xuống dưới hoặc ngược lại. Theo chiều dọc : Chỉ sự sắp xếp hoặc chuyển động theo hướng từ trên xuống dưới. Danh từ giống đực : Đường thẳng đứng : Vật thể, đường kẻ hoặc hướng có tính chất thẳng đứng. (Thiên văn học) Vòng thẳng đứng : Một vòng tròn lớn trên thiên cầu đi qua...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Upright, at a right angle to the horizon : Describing a line, plane, or direction that goes straight up and down, perpendicular to a horizontal base. Relating to different levels in a hierarchy : Pertaining to the structure from top to bottom within an organization, system, or social class. Involving all stages from production to distribution : Describing a business struc...
See full definition →