veteran

Không tìm thấy từ "veteran"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người kỳ cựu, người dày dạn kinh nghiệm : Một người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc hoạt động cụ thể. Cựu binh, cựu chiến binh : Một người đã từng phục vụ trong quân đội, đặc biệt là trong thời chiến. Tính từ : Kỳ cựu, dày dạn kinh nghiệm : Mô tả một người hoặc vật có nhiều kinh nghiệm lâu năm và đã được tôi luyện. (Thuộc về) cựu chi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who has had long experience in a particular field : A "veteran" is someone who has worked in a profession, activity, or skill for a very long time and is therefore highly experienced. A former member of the armed forces : A "veteran" is a person who has served in the military, especially during a war. Adjective : Having long experience : The adjective "veteran" descri...

See full definition →