vexation

Không tìm thấy từ "vexation"

Words Mentioning "vexation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bực mình, sự khó chịu, sự phiền muộn : Trạng thái cảm xúc tiêu cực do bị làm phiền, trêu chọc hoặc gặp phải điều gì đó khó chịu. Điều phiền toái, điều gây bực bội : Một sự việc, tình huống hoặc người cụ thể gây ra cảm giác bực mình và khó chịu. Ví dụ sử dụng Danh từ : His constant lateness is a source of great vexation to the team. (Việc anh ta liên tục đến muộn là một n...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự làm mất lòng, sự làm phật ý : Trạng thái cảm thấy khó chịu, bực bội hoặc bị làm cho tức giận. Sự phiền nhiễu, điều phiền toái : Một sự kiện, hành động hoặc tình huống gây ra sự khó chịu, lo lắng hoặc rắc rối. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son refus persistant est une grande vexation pour ses parents. (Sự từ chối dai dẳng của anh ấy là một điều rất làm mất lòng cha mẹ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of troubling or annoying someone : The action of causing someone to feel irritated or bothered. A state of being irritated or annoyed : The psychological feeling of being bothered, frustrated, or mildly angry. A source of annoyance or worry : Something or someone that causes anxiety, trouble, or unhappiness. Anger produced by irritation : A feeling of anger that arises...

See full definition →