via

Không tìm thấy từ "via"

Words Mentioning "via"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Giới từ : Qua, thông qua : Chỉ việc đi qua một địa điểm trung gian trên đường đến nơi khác. Bằng cách, thông qua : Chỉ phương tiện, phương thức hoặc con người được sử dụng để truyền đạt, gửi đi hoặc thực hiện điều gì đó. Ví dụ sử dụng Chỉ địa điểm trung gian : We flew to Hanoi via Bangkok. (Chúng tôi bay đến Hà Nội qua Bangkok.) The shipment will be sent via Singapore. (Lô hàng sẽ đư...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Giới từ : Qua, bằng đường : Chỉ một địa điểm trung gian mà người hoặc vật đi qua trên một hành trình. Bằng cách, thông qua : Chỉ một phương tiện, phương pháp hoặc trung gian được sử dụng để đạt được mục đích hoặc truyền đạt thông tin. Ví dụ sử dụng Chỉ địa điểm trung gian : Nous avons voyagé de Paris à Rome via Milan. (Chúng tôi đã đi du lịch từ Paris đến Rome qua Milan.) Le colis es...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Preposition : By way of; through : "via" indicates the route or medium by which something is transmitted, transported, or achieved. By means of : "via" also denotes the method, instrument, or person used to accomplish something. Usage Examples Preposition (by way of) : We travelled to Spain via France. (We went through France on our journey to Spain.) The package was sent via airmail...

See full definition →