vicarious

Không tìm thấy từ "vicarious"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chịu thay, trải nghiệm thay : Cảm giác hoặc kinh nghiệm có được thông qua việc quan sát, đọc, hoặc nghe về hành động, cảm xúc của người khác, thay vì trực tiếp trải nghiệm chính mình. Đại biểu, được ủy nhiệm : Được thực hiện hoặc chịu trách nhiệm thay cho một người khác. (Y học) Thay thế : Xảy ra ở một bộ phận bất thường của cơ thể thay vì vị trí thông thường. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Experienced through the imagination by participation in another's experience : Feeling or enjoyment that comes from imagining or observing the experiences of another person. Endured or done by one person as a substitute for another : Performed or suffered by someone in place of another. Occurring in an abnormal part of the body instead of the usual site : Used in medical...

See full definition →