vicennal

Không tìm thấy từ "vicennal"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Kéo dài) hai mươi năm : Dùng để mô tả một sự kiện, kế hoạch hoặc khoảng thời gian có độ dài đúng hai mươi năm. Hai mươi năm một lần : Dùng để mô tả một sự kiện xảy ra theo chu kỳ, cứ sau mỗi hai mươi năm thì lặp lại một lần. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un plan vicennal a été établi pour le développement de la ville. (Một kế hoạch hai mươi năm đã được thiết lập cho sự phát triể...

See full definition →