view

/vju:/
Học thuật
Thân thiện
view

A family admires the beautiful view from the mountain lookout.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tầm nhìn, tầm mắt: Khả năng nhìn thấy hoặc phạm vi có thể nhìn thấy được từ một vị trí.
    • Cảnh, quang cảnh: Những có thể nhìn thấy từ một nơi cụ thể, đặc biệt cảnh vật đẹp.
    • Quan điểm, ý kiến, cách nhìn: Cách suy nghĩ hoặc đánh giá về một vấn đề, sự việc.
    • Sự xem xét, sự quan sát: Hành động nhìn hoặc xem xét một cái đó.
    • Dự kiến, ý định: Mục đích hoặc kế hoạch dự định.
  2. Động từ:

    • Xem, nhìn, quan sát: Hành động nhìn một cái đó, thường chăm chú hoặc chủ đích.
    • Xem xét, đánh giá: Suy nghĩ về điều đó theo một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The plane disappeared from view. (Máy bay đã biến mất khỏi tầm nhìn.)
    • Our hotel room has a beautiful view of the sea. (Phòng khách sạn của chúng tôi tầm nhìn ra biển rất đẹp.)
    • In my view, education is the most important investment. (Theo quan điểm của tôi, giáo dục sự đầu quan trọng nhất.)
    • He took a closer view of the document. (Anh ấy đã xem xét tài liệu kỹ hơn.)
    • She bought the land with a view to building a house. ( ấy mua miếng đất với ý định xây một ngôi nhà.)
  • Động từ:

    • Thousands of people gathered to view the parade. (Hàng nghìn người tụ tập để xem cuộc diễu hành.)
    • He views every challenge as an opportunity. (Anh ấy xem xét mọi thách thức như một cơ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in view of": Xét thấy, lý do.

    • In view of the bad weather, the event was cancelled. (Xét thấy thời tiết xấu, sự kiện đã bị hủy bỏ.)
  • "with a view to": Với ý định, với mục đích.

    • He is studying hard with a view to passing the exam. (Anh ấy đang học chăm chỉ với mục đích vượt qua kỳ thi.)
  • "point of view": Quan điểm, góc nhìn.

    • The story is told from the child's point of view. (Câu chuyện được kể từ góc nhìn của đứa trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Viewer (n): Người xem, khán giả ( dụ: người xem truyền hình).
  • Viewpoint (n): Quan điểm, lập trường (tương tự "point of view").
  • Preview (n/đt): Sự xem trước, buổi công chiếu giới hạn; xem trước.
  • Review (n/đt): Sự xem xét lại, bài phê bình; ôn tập, xem xét lại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cảnh): Scene, vista, panorama.
  • Danh từ (quan điểm): Opinion, perspective, standpoint.
  • Động từ (xem): Watch, observe, look at.
  • Động từ (xem xét): Consider, regard, perceive.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • View as: Xem như là, coi như là.
    • This is viewed as a major breakthrough. (Điều này được xem như là một bước đột phá lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • Bird's-eye view: Góc nhìn từ trên cao, cái nhìn toàn cảnh.

    • From the tower, you get a bird's-eye view of the city. (Từ tháp, bạn được cái nhìn toàn cảnh thành phố.)
  • Take a dim view of something: Không tán thành, cái nhìn không thiện cảm về điều .

    • My parents take a dim view of me staying out late. (Bố mẹ tôi không tán thành việc tôi về nhà muộn.)
view

A family admires the beautiful view from the mountain lookout.

danh từ
  1. sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt
    • to go out of view
      đi khuất không nhìn thấy được nữa
    • hidden from view
      bị che khuất
    • to come in view
      hiện ra trước mắt
    • to keep in view
      không rời mắt, theo sát; trông nom săn sóc đến, để ý luôn luôn đến
  2. cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh
    • this room has a fine view
      phòng này nhìn ra phong cảnh đẹp
    • panoramic view of the town
      toàn cảnh của thành phố
  3. dịp được xem, cơ hội được thấy
    • private view
      cuộc trưng bày (tranh...) dành riêng cho bạn bè các nhà phê bình
  4. quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn
    • to form a clear view of the facts
      cách nhìn rõ ràng các sự việc
    • to hold advanced views
      những quan điểm tiên tiến
    • to share someone's views
      cùng quan điểm với ai
    • to have opposite views
      những ý kiến đối lập nhau
    • point of view
      quan điểm
    • political view
      chính kiến
    • in view of
      xét thấy, lý do, bởi,
  5. dự kiến, ý định
    • to have something in view
      dự kiến một việc
    • to have other views for
      những dự kiến khác đối với
    • with a view to; with the view of
      với ý định
    • with this in view
      với ý định này
  6. (pháp ) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ
ngoại động từ
  1. thấy, nhìn, xem, quan sát
  2. nhìn, xét, nghĩ về
    • to view a matter from one's standpoint
      nhìn vấn đề theo quan điểm của mình