violence

Không tìm thấy từ "violence"

Words Mentioning "violence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bạo lực : Hành động sử dụng sức mạnh thể chất với mục đích gây thương tích, tổn hại hoặc tử vong cho người khác. Tính dữ dội, mãnh liệt : Sức mạnh hoặc cường độ lớn, khó kiểm soát, thường liên quan đến thiên nhiên hoặc cảm xúc. Tính chất quá khích : Hành động hoặc lời nói cực đoan, thiếu kiềm chế. Ví dụ sử dụng Danh từ : The government condemned the violence during the prot...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt : Chỉ cường độ rất mạnh mẽ của một cảm xúc, hiện tượng tự nhiên hoặc hành động. Sự hung bạo; hành động hung bạo : Chỉ hành vi sử dụng sức mạnh thể chất một cách tàn nhẫn, gây tổn thương hoặc thiệt hại cho người khác. Sự cưỡng bức; bạo lực : Chỉ việc sử dụng sức mạnh để ép buộc, đàn áp hoặc lật đổ, thường trong bối cảnh xã hội...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Physical force intended to cause damage, injury, or death : "Violence" refers to the use of physical power with the intent to harm, damage, or kill someone or something. Intense, turbulent, or destructive force : "Violence" can describe the great intensity or destructive power of a natural phenomenon or an emotion. An unjust or unwarranted exertion of force or power : This mea...

See full definition →