violent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hung bạo, bạo lực : Chỉ hành động sử dụng sức mạnh thể chất với mục đích gây thương tích, tổn hại hoặc hủy diệt. Dữ dội, mãnh liệt : Chỉ sức mạnh, cường độ hoặc mức độ rất lớn của một hiện tượng tự nhiên, cảm xúc hoặc tình huống. Kịch liệt, quá khích : Chỉ những lời nói, thái độ hoặc phản ứng thái quá, thiếu kiểm soát. Chói chang, sặc sỡ (màu sắc) : Chỉ màu sắc có cường độ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt : Dùng để miêu tả một sức mạnh, cường độ hoặc cảm xúc rất lớn, khó kiểm soát. Hung bạo, dữ tợn : Dùng để miêu tả tính cách hoặc hành động có xu hướng sử dụng sức mạnh thể chất để làm hại người khác. Quá đáng, thái quá : (Trong cách nói thông tục) Dùng để chỉ điều gì đó vượt quá mức bình thường, gây sốc hoặc khó chấp nhận. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by or involving physical force intended to hurt, damage, or kill : Describes actions, events, or behavior that are extremely forceful and cause injury or destruction. Showing or caused by very strong, intense, or extreme feeling : Describes emotions, reactions, or passions that are uncontrollably powerful and severe. Extremely bright, loud, or harsh in a way...
See full definition →