visionary
Words Mentioning "visionary"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tầm nhìn xa, viễn kiến : Chỉ người hoặc ý tưởng có khả năng hình dung ra tương lai với sự sáng tạo và tham vọng, thường vượt xa hiện tại. Hão huyền, không thực tế : Chỉ những ý tưởng hoặc kế hoạch quá lý tưởng, xa rời thực tế và khó có thể thực hiện được. Danh từ : Người có tầm nhìn xa, nhà viễn kiến : Một người có khả năng dự đoán hoặc lên kế hoạch cho tương lai với trí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Impractical or unrealizable; speculative : Describes ideas, plans, or theories that are imaginative but not grounded in practical reality or current possibility. Having clear, original, or prophetic ideas about the future : Describes a person or their thinking that is characterized by foresight and the ability to imagine future developments. Noun : A person with unusual p...
See full definition →